Phạm Hữu Tưởng

Năm sinh1953
Quê quánThôn 2- Quất Đông- Móng Cái- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 13/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (69-19)08 bản đồ Plei Mơ Rông m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046434]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Tưởng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=13/06/1972, Quê quán=Thôn 2- Quất Đông- Móng Cái- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(69-19)08 bản đồ Plei Mơ Rông m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26857 (số thứ tự 1046434).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Tưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Tưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 13/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Ngai
  2. Đoàn Văn Bạo
  3. Nguyễn Văn Bách
  4. Nguyễn Văn Bách
  5. Nguyễn Văn Sơn
  6. Nguyễn Quang Chi
  7. Trương Văn Quý
  8. Phạm Văn Nghể
  9. Nguyễn Đình Bình
  10. Phạm Bá Hiện (Hiệu)
  11. Lê Văn Kiệm
  12. Nguyễn Văn Chữ
  13. Nguyễn Văn Hứa
  14. Đỗ Duy Khánh
  15. Nguyễn Mạnh Hà
  16. Đỗ Văn Ân
  17. Lê Minh Tuấn
  18. Đinh Công Kiêm
  19. Nguyễn Văn Nguyên