Trương Văn Quý

Năm sinh1951
Quê quánXóm Đèo- Phú Cường- Đại Từ
Ngày hy sinh 13/06/1972
Vị trí mộ (92-20)01 m3 1/50000
An táng hiện nay Nghĩa trang Kontum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044860]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Quý, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=13/06/1972, Quê quán=Xóm Đèo- Phú Cường- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa trang Kontum, Vị trí mộ=(92-20)01 m3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25283 (số thứ tự 1044860).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Quý” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Kontum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trương Văn Quý” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 13/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Ngai
  2. Đoàn Văn Bạo
  3. Nguyễn Văn Bách
  4. Nguyễn Văn Bách
  5. Nguyễn Văn Sơn
  6. Nguyễn Quang Chi
  7. Phạm Văn Nghể
  8. Nguyễn Đình Bình
  9. Phạm Bá Hiện (Hiệu)
  10. Phạm Hữu Tưởng
  11. Lê Văn Kiệm
  12. Nguyễn Văn Chữ
  13. Nguyễn Văn Hứa
  14. Đỗ Duy Khánh
  15. Nguyễn Mạnh Hà
  16. Đỗ Văn Ân
  17. Lê Minh Tuấn
  18. Đinh Công Kiêm
  19. Nguyễn Văn Nguyên