Ngô Quốc Chiến

Năm sinh1949
Quê quánKim Lâu- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 10/5/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (23-19)03 mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049831]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quốc Chiến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26429, Quê quán=Kim Lâu- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(23-19)03 mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30254 (số thứ tự 1049831).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quốc Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quốc Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 10/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Măh Jăp
  2. Hà Văn Hạp
  3. Hà Văn Bẹo
  4. Nguyễn Sơn
  5. Vũ Đình Hùng
  6. Hoàng Văn Xích
  7. Đinh Văn Sinh
  8. Nguyễn Thống
  9. Nguyễn Văn Lợi
  10. Bùi Viết Thu
  11. Nguyễn Văn Du
  12. Đào Văn Phú
  13. Nguyễn Quốc Chiến
  14. Cao Văn Đạt
  15. Chu Văn Canh