Rơ Măh Jăp

Năm sinh1943
Quê quánLàng Osơn- B7- Khu 4- Gia Lai
Ngày hy sinh 10/5/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ Gia đình mang về chôn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039016]: Lietsi {Họ tên=Rơ Măh Jăp, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26429, Quê quán=Làng Osơn- B7- Khu 4- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Gia đình mang về chôn}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19439 (số thứ tự 1039016).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Rơ Măh Jăp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Rơ Măh Jăp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 10/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Hạp
  2. Hà Văn Bẹo
  3. Nguyễn Sơn
  4. Vũ Đình Hùng
  5. Hoàng Văn Xích
  6. Đinh Văn Sinh
  7. Nguyễn Thống
  8. Nguyễn Văn Lợi
  9. Bùi Viết Thu
  10. Nguyễn Văn Du
  11. Đào Văn Phú
  12. Ngô Quốc Chiến
  13. Nguyễn Quốc Chiến
  14. Cao Văn Đạt
  15. Chu Văn Canh