Hà Văn Hạp

Năm sinh1944
Quê quánVĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 10/5/1972
Nơi hy sinhKon Trang Lã, Kon Tum
Vị trí mộ (98-19)05 mảnh quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040269]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Hạp, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26429, Quê quán=Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trang Lã, Kon Tum, Vị trí mộ=(98-19)05 mảnh quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20692 (số thứ tự 1040269).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Hạp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Hạp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 10/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Măh Jăp
  2. Hà Văn Bẹo
  3. Nguyễn Sơn
  4. Vũ Đình Hùng
  5. Hoàng Văn Xích
  6. Đinh Văn Sinh
  7. Nguyễn Thống
  8. Nguyễn Văn Lợi
  9. Bùi Viết Thu
  10. Nguyễn Văn Du
  11. Đào Văn Phú
  12. Ngô Quốc Chiến
  13. Nguyễn Quốc Chiến
  14. Cao Văn Đạt
  15. Chu Văn Canh