Hứa Đức Tế

Năm sinh1945
Quê quánĐông Yên- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 31/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (69-20)01 Tân Phú m1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049738]: Lietsi {Họ tên=Hứa Đức Tế, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=31/10/1972, Quê quán=Đông Yên- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(69-20)01 Tân Phú m1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30161 (số thứ tự 1049738).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hứa Đức Tế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hứa Đức Tế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 31/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Văn
  2. Hà Văn Sáy
  3. Đoàn Hữu Tiếm
  4. Phùng Văn Chóng
  5. Đinh Văn Dũng
  6. Trần Trọng Thể
  7. Lê Phương Cần
  8. Trần Đình Thao
  9. Hoàng Hồng Minh
  10. Quan Văn Long
  11. Nguyễn Văn Ký
  12. Nguễyn Văn Là
  13. Bùi Đức Nhụ
  14. Bùi Xuân Đốc
  15. Bùi Xuân Ngạn
  16. Cao Thế Chiểu