Đoàn Hữu Tiếm

Năm sinh1948
Quê quánThanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 31/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 Gia lai
Vị trí mộ (73-19)05 mảnh Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041223]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Hữu Tiếm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=31/10/1972, Quê quán=Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4 Gia lai, Vị trí mộ=(73-19)05 mảnh Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21646 (số thứ tự 1041223).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Hữu Tiếm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Hữu Tiếm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 31/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Văn
  2. Hà Văn Sáy
  3. Phùng Văn Chóng
  4. Đinh Văn Dũng
  5. Trần Trọng Thể
  6. Lê Phương Cần
  7. Trần Đình Thao
  8. Hoàng Hồng Minh
  9. Quan Văn Long
  10. Nguyễn Văn Ký
  11. Hứa Đức Tế
  12. Nguễyn Văn Là
  13. Bùi Đức Nhụ
  14. Bùi Xuân Đốc
  15. Bùi Xuân Ngạn
  16. Cao Thế Chiểu