Trần Đình Thao

Năm sinh1950
Quê quánTân Mỹ- Tân Cảnh- Vũ Thư- Thái Bình
Ngày hy sinh 31/10/1972
Nơi hy sinhẤp Pơ Lây Ninh, Đắc Lắc
Vị trí mộ (96-08)09 Phú Thiện m4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046536]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Thao, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=31/10/1972, Quê quán=Tân Mỹ- Tân Cảnh- Vũ Thư- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Pơ Lây Ninh, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(96-08)09 Phú Thiện m4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26959 (số thứ tự 1046536).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Thao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Thao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 31/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Văn
  2. Hà Văn Sáy
  3. Đoàn Hữu Tiếm
  4. Phùng Văn Chóng
  5. Đinh Văn Dũng
  6. Trần Trọng Thể
  7. Lê Phương Cần
  8. Hoàng Hồng Minh
  9. Quan Văn Long
  10. Nguyễn Văn Ký
  11. Hứa Đức Tế
  12. Nguễyn Văn Là
  13. Bùi Đức Nhụ
  14. Bùi Xuân Đốc
  15. Bùi Xuân Ngạn
  16. Cao Thế Chiểu