Lê Quang Hải

Năm sinh1950
Quê quánVĩnh Hạ- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 28/10/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐánh Crông Trung Nghĩa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049657]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Hải, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/10/1972, Quê quán=Vĩnh Hạ- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đánh Crông Trung Nghĩa, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30080 (số thứ tự 1049657).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 28/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thông Đạo
  2. Nguyễn Tuấn Mẫn
  3. Lăng Văn Khằn
  4. A Măn Năng
  5. A Trinh
  6. Ngô Thanh Bình
  7. Phạm Xuân Hợi
  8. Vũ Công Hằng
  9. Vì Văn Quế
  10. Bùi Văn Piển
  11. Bùi Quang Phục
  12. Bùi Văn Thắng
  13. Nguyễn Đình Lý
  14. Lê Đình Việt
  15. Trần Lưu Niệm
  16. Nguyễn Văn Chẩn
  17. Vũ Xuân Mấn
  18. Bùi Văn Thức