Phạm Xuân Hợi

Năm sinh1945
Quê quánLiên Minh- Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 28/10/1972
Nơi hy sinhĐồi 601, Đắc Tin, Kon Tum
Vị trí mộ (05-19)09 đồi 61 Võ Định Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039885]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Hợi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/10/1972, Quê quán=Liên Minh- Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 601, Đắc Tin, Kon Tum, Vị trí mộ=(05-19)09 đồi 61 Võ Định Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20308 (số thứ tự 1039885).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 28/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thông Đạo
  2. Nguyễn Tuấn Mẫn
  3. Lăng Văn Khằn
  4. A Măn Năng
  5. A Trinh
  6. Ngô Thanh Bình
  7. Vũ Công Hằng
  8. Vì Văn Quế
  9. Bùi Văn Piển
  10. Bùi Quang Phục
  11. Bùi Văn Thắng
  12. Nguyễn Đình Lý
  13. Lê Đình Việt
  14. Trần Lưu Niệm
  15. Lê Quang Hải
  16. Nguyễn Văn Chẩn
  17. Vũ Xuân Mấn
  18. Bùi Văn Thức