Trần Lưu Niệm

Năm sinh1951
Quê quánVăn Phú- Sai Nga (Sơn Nga)- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 28/10/1972
Nơi hy sinhĐắk siêng
Vị trí mộ (32-90)02 Đắc Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041308]: Lietsi {Họ tên=Trần Lưu Niệm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/10/1972, Quê quán=Văn Phú- Sai Nga (Sơn Nga)- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk siêng, Vị trí mộ=(32-90)02 Đắc Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21731 (số thứ tự 1041308).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Lưu Niệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Lưu Niệm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 28/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thông Đạo
  2. Nguyễn Tuấn Mẫn
  3. Lăng Văn Khằn
  4. A Măn Năng
  5. A Trinh
  6. Ngô Thanh Bình
  7. Phạm Xuân Hợi
  8. Vũ Công Hằng
  9. Vì Văn Quế
  10. Bùi Văn Piển
  11. Bùi Quang Phục
  12. Bùi Văn Thắng
  13. Nguyễn Đình Lý
  14. Lê Đình Việt
  15. Lê Quang Hải
  16. Nguyễn Văn Chẩn
  17. Vũ Xuân Mấn
  18. Bùi Văn Thức