Bùi Xuân Thung

Năm sinh1950
Quê quánQuảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình
Ngày hy sinh 25/09/1968
Nơi hy sinhĐức Lập
Vị trí mộ Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049633]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Thung, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/09/1968, Quê quán=Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Vị trí mộ=Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30056 (số thứ tự 1049633).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Thung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Thung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 25/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nghi
  2. Đỗ Văn Trung
  3. Nguyễn Văn Tụng
  4. Lê Ngọc Tỉnh
  5. Trần Văn Vảnh
  6. Đinh Viết Sinh
  7. Lê Quỳnh
  8. Hà Xuân Thu
  9. Võ Thanh Lực
  10. Phan Văn Định
  11. Mai Văn Lai
  12. Lương Mạnh Tuyền
  13. Trịnh Xuân Phúc
  14. Bùi Đức Thao
  15. Khương Văn Thử
  16. Tạ Văn Cát
  17. Hà Mạnh Tâm
  18. Hà Minh Tâm
  19. Phạm Văn Huyến
  20. Chu Văn Sang
  21. Đoàn Xuân Nhở
  22. Lưu Thế Hiển
  23. Lê Đình Sĩ
  24. Dương Văn Tính
  25. Trương Quốc Đạt
  26. Bùi Ngọc Bang
  27. Nguyễn Đức Hoạt
  28. Hoàng Xuân Thăng
  29. Quách Mạnh Đồng
  30. Đỗ Xuân Ơn
  31. Chu Văn Dung