Hà Minh Tâm

Năm sinh1948
Quê quánTân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/09/1968
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032224]: Lietsi {Họ tên=Hà Minh Tâm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/09/1968, Quê quán=Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12647 (số thứ tự 1032224).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Minh Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 25/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nghi
  2. Đỗ Văn Trung
  3. Nguyễn Văn Tụng
  4. Lê Ngọc Tỉnh
  5. Trần Văn Vảnh
  6. Đinh Viết Sinh
  7. Lê Quỳnh
  8. Hà Xuân Thu
  9. Võ Thanh Lực
  10. Phan Văn Định
  11. Mai Văn Lai
  12. Lương Mạnh Tuyền
  13. Trịnh Xuân Phúc
  14. Bùi Đức Thao
  15. Khương Văn Thử
  16. Tạ Văn Cát
  17. Hà Mạnh Tâm
  18. Phạm Văn Huyến
  19. Chu Văn Sang
  20. Đoàn Xuân Nhở
  21. Lưu Thế Hiển
  22. Lê Đình Sĩ
  23. Dương Văn Tính
  24. Trương Quốc Đạt
  25. Bùi Ngọc Bang
  26. Nguyễn Đức Hoạt
  27. Bùi Xuân Thung
  28. Hoàng Xuân Thăng
  29. Quách Mạnh Đồng
  30. Đỗ Xuân Ơn
  31. Chu Văn Dung