Tạ Văn Cát

Năm sinh1947
Quê quánSong Phượng- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 25/09/1968
Nơi hy sinhĐội điều trị 5
Vị trí mộ Mộ 7, nghĩa trang đội điều trị 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031919]: Lietsi {Họ tên=Tạ Văn Cát, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/09/1968, Quê quán=Song Phượng- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 5, Vị trí mộ=Mộ 7, nghĩa trang đội điều trị 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12342 (số thứ tự 1031919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 25/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nghi
  2. Đỗ Văn Trung
  3. Nguyễn Văn Tụng
  4. Lê Ngọc Tỉnh
  5. Trần Văn Vảnh
  6. Đinh Viết Sinh
  7. Lê Quỳnh
  8. Hà Xuân Thu
  9. Võ Thanh Lực
  10. Phan Văn Định
  11. Mai Văn Lai
  12. Lương Mạnh Tuyền
  13. Trịnh Xuân Phúc
  14. Bùi Đức Thao
  15. Khương Văn Thử
  16. Hà Mạnh Tâm
  17. Hà Minh Tâm
  18. Phạm Văn Huyến
  19. Chu Văn Sang
  20. Đoàn Xuân Nhở
  21. Lưu Thế Hiển
  22. Lê Đình Sĩ
  23. Dương Văn Tính
  24. Trương Quốc Đạt
  25. Bùi Ngọc Bang
  26. Nguyễn Đức Hoạt
  27. Bùi Xuân Thung
  28. Hoàng Xuân Thăng
  29. Quách Mạnh Đồng
  30. Đỗ Xuân Ơn
  31. Chu Văn Dung