Vũ Văn Sự

Năm sinh1952
Quê quánBản Chi- Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai
Ngày hy sinh 4/12/1972
Nơi hy sinhTân cảnh
Vị trí mộ (23-08)09 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049456]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Sự, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26637, Quê quán=Bản Chi- Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân cảnh, Vị trí mộ=(23-08)09 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29879 (số thứ tự 1049456).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Sự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Sự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 4/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Cường
  2. Nguyễn Ngọc Long
  3. Lục Văn Thành
  4. Lê Duy Dũng
  5. Trần Như Ý
  6. Chu Thế Long
  7. Dương Quang Hánh
  8. Nguyễn Văn Tiếp
  9. Vũ Minh Ngọc
  10. Phạm Đình Thân
  11. Nguyễn Đức Xiển
  12. Nguyễn Văn Hiến
  13. Vũ Hồng Túy
  14. Vũ Văn Ty
  15. Hà Văn Hiếu
  16. Trần Mạnh Văn
  17. Nguyễn Hữu Tẩm
  18. Lò Văn Nghếch
  19. Ngô Văn Đăng
  20. Phùng Văn Khánh
  21. Lê Xuân Huy
  22. Nguyễn Tiến Hỷ
  23. Đàm Vũ Hiệp
  24. Phùng Văn Doan
  25. Quách Văn Mại
  26. Nguyễn Thiện Thuật
  27. Lê Văn Chín
  28. Nguyễn Xuân Hinh
  29. Ngô Văn Chức
  30. Trần Đại Nghĩa
  31. Hoàng Mạnh Hùng
  32. Trần Hữu Hùng
  33. Mai Văn Vuông
  34. Tăng Văn Canh
  35. Nguyễn Văn Thành
  36. Nguyễn Văn Điều
  37. Phạm Văn Say (Xay)
  38. Đỗ Văn Tính
  39. Nguyễn Viết Lược
  40. Nguyễn Văn Cà
  41. Phạm Thế Bồng
  42. Phạm Cả
  43. Cù Ngọc Sơn
  44. Cao Hùng Dũng
  45. Tạ Văn ( Như) Thưởng
  46. Nguyễn Hữu Chính
  47. Phùng Quang Hậu
  48. Bùi VănTỵ
  49. Nguyễn Doanh Tuyên
  50. Phạm Hữu Tĩnh
  51. Nguyễn Văn Lần
  52. Nguyễn Văn Yên
  53. Nguyễn Đình lang
  54. Bùi Văn Dương
  55. Đặng Đình Hai