Nguyễn Ngọc Long

Năm sinh1947
Quê quánXóm Ngô- An Khánh- Đại Từ
Ngày hy sinh 4/12/1972
Nơi hy sinh1015 Kontum
Vị trí mộ (10-99)02 mảnh Kon Hơ Jao

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038480]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Long, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26637, Quê quán=Xóm Ngô- An Khánh- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=1015 Kontum, Vị trí mộ=(10-99)02 mảnh Kon Hơ Jao}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18903 (số thứ tự 1038480).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 4/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Cường
  2. Lục Văn Thành
  3. Lê Duy Dũng
  4. Trần Như Ý
  5. Chu Thế Long
  6. Dương Quang Hánh
  7. Nguyễn Văn Tiếp
  8. Vũ Minh Ngọc
  9. Phạm Đình Thân
  10. Nguyễn Đức Xiển
  11. Nguyễn Văn Hiến
  12. Vũ Hồng Túy
  13. Vũ Văn Ty
  14. Hà Văn Hiếu
  15. Trần Mạnh Văn
  16. Nguyễn Hữu Tẩm
  17. Lò Văn Nghếch
  18. Ngô Văn Đăng
  19. Phùng Văn Khánh
  20. Lê Xuân Huy
  21. Nguyễn Tiến Hỷ
  22. Đàm Vũ Hiệp
  23. Phùng Văn Doan
  24. Quách Văn Mại
  25. Nguyễn Thiện Thuật
  26. Lê Văn Chín
  27. Nguyễn Xuân Hinh
  28. Ngô Văn Chức
  29. Trần Đại Nghĩa
  30. Hoàng Mạnh Hùng
  31. Trần Hữu Hùng
  32. Mai Văn Vuông
  33. Tăng Văn Canh
  34. Nguyễn Văn Thành
  35. Nguyễn Văn Điều
  36. Phạm Văn Say (Xay)
  37. Đỗ Văn Tính
  38. Nguyễn Viết Lược
  39. Nguyễn Văn Cà
  40. Phạm Thế Bồng
  41. Phạm Cả
  42. Cù Ngọc Sơn
  43. Cao Hùng Dũng
  44. Tạ Văn ( Như) Thưởng
  45. Nguyễn Hữu Chính
  46. Vũ Văn Sự
  47. Phùng Quang Hậu
  48. Bùi VănTỵ
  49. Nguyễn Doanh Tuyên
  50. Phạm Hữu Tĩnh
  51. Nguyễn Văn Lần
  52. Nguyễn Văn Yên
  53. Nguyễn Đình lang
  54. Bùi Văn Dương
  55. Đặng Đình Hai