Phùng Văn Doan

Năm sinh1950
Quê quánThanh Vỵ- Thanh Mỹ- Tùng Thiện- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/12/1972
Nơi hy sinhĐồi 1015, tây bắc Kon Tum
Vị trí mộ (09-00)03 Plei Breng mộ 13 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041866]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Doan, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26637, Quê quán=Thanh Vỵ- Thanh Mỹ- Tùng Thiện- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1015, tây bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(09-00)03 Plei Breng mộ 13 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22289 (số thứ tự 1041866).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Doan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Doan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 4/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Cường
  2. Nguyễn Ngọc Long
  3. Lục Văn Thành
  4. Lê Duy Dũng
  5. Trần Như Ý
  6. Chu Thế Long
  7. Dương Quang Hánh
  8. Nguyễn Văn Tiếp
  9. Vũ Minh Ngọc
  10. Phạm Đình Thân
  11. Nguyễn Đức Xiển
  12. Nguyễn Văn Hiến
  13. Vũ Hồng Túy
  14. Vũ Văn Ty
  15. Hà Văn Hiếu
  16. Trần Mạnh Văn
  17. Nguyễn Hữu Tẩm
  18. Lò Văn Nghếch
  19. Ngô Văn Đăng
  20. Phùng Văn Khánh
  21. Lê Xuân Huy
  22. Nguyễn Tiến Hỷ
  23. Đàm Vũ Hiệp
  24. Quách Văn Mại
  25. Nguyễn Thiện Thuật
  26. Lê Văn Chín
  27. Nguyễn Xuân Hinh
  28. Ngô Văn Chức
  29. Trần Đại Nghĩa
  30. Hoàng Mạnh Hùng
  31. Trần Hữu Hùng
  32. Mai Văn Vuông
  33. Tăng Văn Canh
  34. Nguyễn Văn Thành
  35. Nguyễn Văn Điều
  36. Phạm Văn Say (Xay)
  37. Đỗ Văn Tính
  38. Nguyễn Viết Lược
  39. Nguyễn Văn Cà
  40. Phạm Thế Bồng
  41. Phạm Cả
  42. Cù Ngọc Sơn
  43. Cao Hùng Dũng
  44. Tạ Văn ( Như) Thưởng
  45. Nguyễn Hữu Chính
  46. Vũ Văn Sự
  47. Phùng Quang Hậu
  48. Bùi VănTỵ
  49. Nguyễn Doanh Tuyên
  50. Phạm Hữu Tĩnh
  51. Nguyễn Văn Lần
  52. Nguyễn Văn Yên
  53. Nguyễn Đình lang
  54. Bùi Văn Dương
  55. Đặng Đình Hai