Phạm Đức Ngũ

Năm sinh1954
Quê quánThụy Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 17/02/1973
Nơi hy sinhC3 d39, Hà wong kơ tu
Vị trí mộ (10-99)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049157]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Ngũ, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=17/02/1973, Quê quán=Thụy Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C3 d39, Hà wong kơ tu, Vị trí mộ=(10-99)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29580 (số thứ tự 1049157).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Ngũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Ngũ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Tịnh
  2. Nguyễn Trọng Chung
  3. Dương Văn Dựa
  4. Lưu Quang Chính
  5. Đỗ Văn Thiệp
  6. Nguyễn Hữu Tăng
  7. Nguyễn Văn Đồng
  8. Trịnh Xuân Phước
  9. Trần Quang Đạt
  10. Hoàng Đình Quảng
  11. Lê Văn An
  12. Nguyễn Mạnh Hùng
  13. Đinh Văn Tin