Lưu Quang Chính

Năm sinh1950
Quê quánBình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 17/02/1973
Nơi hy sinhĐồi 782, Hà Lan, H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ (17-01)01

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042702]: Lietsi {Họ tên=Lưu Quang Chính, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/02/1973, Quê quán=Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 782, Hà Lan, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(17-01)01}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23125 (số thứ tự 1042702).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Quang Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Quang Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Tịnh
  2. Nguyễn Trọng Chung
  3. Dương Văn Dựa
  4. Đỗ Văn Thiệp
  5. Nguyễn Hữu Tăng
  6. Nguyễn Văn Đồng
  7. Trịnh Xuân Phước
  8. Trần Quang Đạt
  9. Hoàng Đình Quảng
  10. Lê Văn An
  11. Nguyễn Mạnh Hùng
  12. Phạm Đức Ngũ
  13. Đinh Văn Tin