Nguyễn Đức Tịnh

Năm sinh1952
Quê quánXóm Lũng- Vinh Quang- Đại Từ- Bắc Thái
Ngày hy sinh 17/02/1973
Nơi hy sinhĐường 14 Gia Lai
Vị trí mộ (20-78)09 nghĩa trang D2 m3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042419]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tịnh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/02/1973, Quê quán=Xóm Lũng- Vinh Quang- Đại Từ- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Gia Lai, Vị trí mộ=(20-78)09 nghĩa trang D2 m3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22842 (số thứ tự 1042419).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Chung
  2. Dương Văn Dựa
  3. Lưu Quang Chính
  4. Đỗ Văn Thiệp
  5. Nguyễn Hữu Tăng
  6. Nguyễn Văn Đồng
  7. Trịnh Xuân Phước
  8. Trần Quang Đạt
  9. Hoàng Đình Quảng
  10. Lê Văn An
  11. Nguyễn Mạnh Hùng
  12. Phạm Đức Ngũ
  13. Đinh Văn Tin