Nguyễn Văn Mưu

Năm sinh1951
Quê quánVõng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/9/1973
Nơi hy sinhTại 3B
Vị trí mộ (21-68)02 Tà Xẻng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048819]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mưu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26909, Quê quán=Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại 3B, Vị trí mộ=(21-68)02 Tà Xẻng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29242 (số thứ tự 1048819).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 2/9/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Lương
  2. Phạm Đức Tẻo
  3. Phạm Văn Nhã
  4. Trần Kim Quang
  5. Phùng Văn Đua
  6. Đinh Văn Thủy
  7. Lê Văn Sáu
  8. Lê Minh Tiêu
  9. Hoàng Vĩnh Uyên
  10. Phạm Đức Loan
  11. Lê Phi Hồng
  12. Lê Văn Lẫy