Đinh Văn Thủy

Năm sinh1955
Quê quánBản Cõng- Xã Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 2/9/1973
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Phẫu D3 Hà Lan H5 Đăk Lăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045475]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Thủy, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=26909, Quê quán=Bản Cõng- Xã Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Phẫu D3 Hà Lan H5 Đăk Lăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25898 (số thứ tự 1045475).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 2/9/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Lương
  2. Phạm Đức Tẻo
  3. Phạm Văn Nhã
  4. Trần Kim Quang
  5. Phùng Văn Đua
  6. Lê Văn Sáu
  7. Lê Minh Tiêu
  8. Hoàng Vĩnh Uyên
  9. Nguyễn Văn Mưu
  10. Phạm Đức Loan
  11. Lê Phi Hồng
  12. Lê Văn Lẫy