Lê Văn Sáu

Năm sinh1953
Quê quánCao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 2/9/1973
Nơi hy sinhĐường 14 Gia Lai
Vị trí mộ Mộ 2 nghĩa trang C24 E48

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046194]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Sáu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26909, Quê quán=Cao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Gia Lai, Vị trí mộ=Mộ 2 nghĩa trang C24 E48}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26617 (số thứ tự 1046194).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 2/9/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Lương
  2. Phạm Đức Tẻo
  3. Phạm Văn Nhã
  4. Trần Kim Quang
  5. Phùng Văn Đua
  6. Đinh Văn Thủy
  7. Lê Minh Tiêu
  8. Hoàng Vĩnh Uyên
  9. Nguyễn Văn Mưu
  10. Phạm Đức Loan
  11. Lê Phi Hồng
  12. Lê Văn Lẫy