Cao Văn Kham

Năm sinh1943
Quê quánThượng Chư- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 6/11/1969
Nơi hy sinhTây nam Ban Mê Thuột
Vị trí mộ Tây nam Buôn Mê Thuột, H6 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048669]: Lietsi {Họ tên=Cao Văn Kham, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25513, Quê quán=Thượng Chư- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=Tây nam Buôn Mê Thuột, H6 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29092 (số thứ tự 1048669).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Kham” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Văn Kham” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 6/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Thể
  2. Tống Đại Ngọc
  3. Nguyễn Văn Dự
  4. Nguyễn Xuân Lạc
  5. Nguyễn Viết Toàn
  6. Lục Văn Sinh
  7. Nguyễn Văn Lô (Lê)
  8. Đàm Văn Páo
  9. Lương Triều Thắng
  10. Niê Sang
  11. Ngơm
  12. Nguyễn Văn Loạn
  13. Nguyễn Hồng Định
  14. Nguyễn Văn Sãng (Sãy)
  15. Lê Thanh Thức
  16. Đỗ Viết Hùng
  17. Lê Thanh Hải
  18. Nguyễn Duy Ẩn
  19. Phan Đình Dìn
  20. Nguyễn Đình Nam
  21. Nguyễn Đình Nam
  22. Hoàng Văn Tạo
  23. Lý Văn Sắt
  24. Nông Trần Cừ
  25. Phạm Gia Kỳ
  26. Vũ Văn Bảng
  27. Vũ Văn Loan (Lam)
  28. Đinh Công Tỵ
  29. Nguyễn Đắc Tấn
  30. Bạch Văn Lượng