Đàm Văn Páo

Năm sinh1946
Quê quánBản Mới- Thị Hòa- Hạ Lang- Cao Bằng
Ngày hy sinh 6/11/1969
Nơi hy sinhĐồi 751, bắc Plây Cần
Vị trí mộ (23-91)03 Đăk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032681]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn Páo, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25513, Quê quán=Bản Mới- Thị Hòa- Hạ Lang- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 751, bắc Plây Cần, Vị trí mộ=(23-91)03 Đăk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13104 (số thứ tự 1032681).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Páo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Páo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 6/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Thể
  2. Tống Đại Ngọc
  3. Nguyễn Văn Dự
  4. Nguyễn Xuân Lạc
  5. Nguyễn Viết Toàn
  6. Lục Văn Sinh
  7. Nguyễn Văn Lô (Lê)
  8. Lương Triều Thắng
  9. Niê Sang
  10. Ngơm
  11. Nguyễn Văn Loạn
  12. Nguyễn Hồng Định
  13. Nguyễn Văn Sãng (Sãy)
  14. Lê Thanh Thức
  15. Đỗ Viết Hùng
  16. Lê Thanh Hải
  17. Nguyễn Duy Ẩn
  18. Phan Đình Dìn
  19. Nguyễn Đình Nam
  20. Nguyễn Đình Nam
  21. Hoàng Văn Tạo
  22. Lý Văn Sắt
  23. Nông Trần Cừ
  24. Phạm Gia Kỳ
  25. Vũ Văn Bảng
  26. Vũ Văn Loan (Lam)
  27. Đinh Công Tỵ
  28. Nguyễn Đắc Tấn
  29. Cao Văn Kham
  30. Bạch Văn Lượng