Phan Đình Dìn
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 6/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Đồi 751, Bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033868]: Lietsi {Họ tên=Phan Đình Dìn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25513, Quê quán=Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 751, Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14291 (số thứ tự 1033868).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Dìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Đình Dìn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 6/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Duy Thể
- Tống Đại Ngọc
- Nguyễn Văn Dự
- Nguyễn Xuân Lạc
- Nguyễn Viết Toàn
- Lục Văn Sinh
- Nguyễn Văn Lô (Lê)
- Đàm Văn Páo
- Lương Triều Thắng
- Niê Sang
- Ngơm
- Nguyễn Văn Loạn
- Nguyễn Hồng Định
- Nguyễn Văn Sãng (Sãy)
- Lê Thanh Thức
- Đỗ Viết Hùng
- Lê Thanh Hải
- Nguyễn Duy Ẩn
- Nguyễn Đình Nam
- Nguyễn Đình Nam
- Hoàng Văn Tạo
- Lý Văn Sắt
- Nông Trần Cừ
- Phạm Gia Kỳ
- Vũ Văn Bảng
- Vũ Văn Loan (Lam)
- Đinh Công Tỵ
- Nguyễn Đắc Tấn
- Cao Văn Kham
- Bạch Văn Lượng