Khổng Minh Tuân

Năm sinh1947
Quê quánXóm Gạo- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/12/1972
Nơi hy sinhTại trận địa
Vị trí mộ (77-22)06 Đ14 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048431]: Lietsi {Họ tên=Khổng Minh Tuân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26644, Quê quán=Xóm Gạo- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại trận địa, Vị trí mộ=(77-22)06 Đ14 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28854 (số thứ tự 1048431).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khổng Minh Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Khổng Minh Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 11/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Đạm
  2. Hà Văn Thơm
  3. Châm Il (Nữ)
  4. Nguyễn Ngọc Khoan
  5. Đinh Voi
  6. Mai Văn Thuyết
  7. Hoàng Văn Vũ
  8. Hoàng Văn Lợi
  9. Bùi Văn Liễu
  10. Lê Đức Long
  11. Vũ Văn Nguyên
  12. Nguyễn Văn Ước
  13. Nguyễn Văn Thư
  14. Phạm Văn tuấn
  15. Ngô Viết Văn