Châm Il (Nữ)

Năm sinh1950
Quê quánLàng Xung O- E6- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 11/12/1972
Nơi hy sinhHuyện 5, Gia Lai
Vị trí mộ Gia đình mang về an táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039021]: Lietsi {Họ tên=Châm Il (Nữ), Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26644, Quê quán=Làng Xung O- E6- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Gia đình mang về an táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19444 (số thứ tự 1039021).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Châm Il (Nữ)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Châm Il (Nữ)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 11/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Đạm
  2. Hà Văn Thơm
  3. Nguyễn Ngọc Khoan
  4. Đinh Voi
  5. Mai Văn Thuyết
  6. Hoàng Văn Vũ
  7. Hoàng Văn Lợi
  8. Bùi Văn Liễu
  9. Lê Đức Long
  10. Vũ Văn Nguyên
  11. Khổng Minh Tuân
  12. Nguyễn Văn Ước
  13. Nguyễn Văn Thư
  14. Phạm Văn tuấn
  15. Ngô Viết Văn