Mai Văn Đạm

Năm sinh1946
Quê quánDuy Tắc- Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/12/1972
Nơi hy sinhH4 Đắc Lắc
Vị trí mộ H10 T24 ô6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038674]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Đạm, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26644, Quê quán=Duy Tắc- Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H4 Đắc Lắc, Vị trí mộ=H10 T24 ô6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19097 (số thứ tự 1038674).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Đạm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Đạm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 11/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Thơm
  2. Châm Il (Nữ)
  3. Nguyễn Ngọc Khoan
  4. Đinh Voi
  5. Mai Văn Thuyết
  6. Hoàng Văn Vũ
  7. Hoàng Văn Lợi
  8. Bùi Văn Liễu
  9. Lê Đức Long
  10. Vũ Văn Nguyên
  11. Khổng Minh Tuân
  12. Nguyễn Văn Ước
  13. Nguyễn Văn Thư
  14. Phạm Văn tuấn
  15. Ngô Viết Văn