Trần Văn Hòa

Năm sinh1954
Quê quánKhu Sơ Tán- Tràng Đà- Thị Xã
Ngày hy sinh 13/07/1973
Nơi hy sinhKhu tăng gia của đơn vị
Vị trí mộ Khu tăng gia

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048407]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Hòa, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=13/07/1973, Quê quán=Khu Sơ Tán- Tràng Đà- Thị Xã, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu tăng gia của đơn vị, Vị trí mộ=Khu tăng gia}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28830 (số thứ tự 1048407).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 13/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Nguyên Tùy
  2. Nguyễn Đức Lý
  3. Đặng Đình Giám
  4. Phan Văn Mộc
  5. Nguyễn Văn Lừng
  6. Quách Kim Mun
  7. Phạm Văn Thỉ
  8. Tống Nguyên Nhẹ
  9. Bùi Văn Trọng
  10. Nguyễn Văn Phong
  11. Nguyễn Văn Thành
  12. Đỗ Minh Đởi
  13. Đào Văn Vình
  14. Dương Thế Mùi
  15. Vương Văn Hưởng (Hướng)
  16. Ngô Lập
  17. Trịnh Văn Cường
  18. Nguyễn Hồng Thái
  19. Phạm Xuân Thế