Phạm Nguyên Tùy

Năm sinh1949
Quê quánTrực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 13/07/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNgô Thành Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042490]: Lietsi {Họ tên=Phạm Nguyên Tùy, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=13/07/1973, Quê quán=Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Thành Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22913 (số thứ tự 1042490).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Nguyên Tùy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Nguyên Tùy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 13/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Lý
  2. Đặng Đình Giám
  3. Phan Văn Mộc
  4. Nguyễn Văn Lừng
  5. Quách Kim Mun
  6. Phạm Văn Thỉ
  7. Tống Nguyên Nhẹ
  8. Bùi Văn Trọng
  9. Nguyễn Văn Phong
  10. Nguyễn Văn Thành
  11. Đỗ Minh Đởi
  12. Đào Văn Vình
  13. Dương Thế Mùi
  14. Vương Văn Hưởng (Hướng)
  15. Ngô Lập
  16. Trịnh Văn Cường
  17. Trần Văn Hòa
  18. Nguyễn Hồng Thái
  19. Phạm Xuân Thế