Nguyễn Văn Thành

Năm sinh1952
Quê quánXuân Hà- Cốc Mỳ- Bát Sát- Lào Cai
Ngày hy sinh 13/07/1973
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ Vận tải E an táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043360]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thành, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=13/07/1973, Quê quán=Xuân Hà- Cốc Mỳ- Bát Sát- Lào Cai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=Vận tải E an táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23783 (số thứ tự 1043360).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 13/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Nguyên Tùy
  2. Nguyễn Đức Lý
  3. Đặng Đình Giám
  4. Phan Văn Mộc
  5. Nguyễn Văn Lừng
  6. Quách Kim Mun
  7. Phạm Văn Thỉ
  8. Tống Nguyên Nhẹ
  9. Bùi Văn Trọng
  10. Nguyễn Văn Phong
  11. Đỗ Minh Đởi
  12. Đào Văn Vình
  13. Dương Thế Mùi
  14. Vương Văn Hưởng (Hướng)
  15. Ngô Lập
  16. Trịnh Văn Cường
  17. Trần Văn Hòa
  18. Nguyễn Hồng Thái
  19. Phạm Xuân Thế