Trần Văn Cừ
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Minh Lệ- Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình |
| Ngày hy sinh | 28/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Võ Định |
| Vị trí mộ | (16-00)06 Pô Lư Preng m7 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047957]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Cừ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/04/1972, Quê quán=Nam Minh Lệ- Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Võ Định, Vị trí mộ=(16-00)06 Pô Lư Preng m7 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28380 (số thứ tự 1047957).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Cừ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Cừ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 28/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Công Nghị
- Trần Hải Đường
- Bùi Trường Thọ
- Bùi Văn Tiểu
- Trần Mậu Đại
- Nguyễn Văn Hóa
- Phạm Quang Sức
- Lê Đình Thích
- Hà Xuân Phạnh
- Nguyễn Minh Thông
- Nghiêm Văn Thoa
- Đặng Xuân Tỉu
- Đinh Việt Trung
- Tăng Quốc Hưng
- Nông Văn Phụ
- Phạm Văn Thiệu
- Bùi Công Dũng
- Nguyễn Duy Thắng
- Phạm Văn Tuấn
- Lê Lượt
- Nguyễn Phi Chắt
- Nguyễn Văn Tuấn
- Dương Xuân Mùi
- Phạm Xuân Thủy
- Nguyễn Văn Huấn
- Phạm Quang Phúc