Bùi Văn Tiểu

Năm sinh1948
Quê quánAn Lư- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 28/04/1972
Nơi hy sinhNgoài Măng Bút H29, Kon Tum
Vị trí mộ 399-82, Măng Bút, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039532]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Tiểu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=28/04/1972, Quê quán=An Lư- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngoài Măng Bút H29, Kon Tum, Vị trí mộ=399-82, Măng Bút, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19955 (số thứ tự 1039532).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Tiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Tiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 28/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Nghị
  2. Trần Hải Đường
  3. Bùi Trường Thọ
  4. Trần Mậu Đại
  5. Nguyễn Văn Hóa
  6. Phạm Quang Sức
  7. Lê Đình Thích
  8. Hà Xuân Phạnh
  9. Nguyễn Minh Thông
  10. Nghiêm Văn Thoa
  11. Đặng Xuân Tỉu
  12. Đinh Việt Trung
  13. Tăng Quốc Hưng
  14. Nông Văn Phụ
  15. Phạm Văn Thiệu
  16. Bùi Công Dũng
  17. Nguyễn Duy Thắng
  18. Phạm Văn Tuấn
  19. Lê Lượt
  20. Nguyễn Phi Chắt
  21. Trần Văn Cừ
  22. Nguyễn Văn Tuấn
  23. Dương Xuân Mùi
  24. Phạm Xuân Thủy
  25. Nguyễn Văn Huấn
  26. Phạm Quang Phúc