Trần Hải Đường

Năm sinh1949
Quê quánĐồng Phú- Hòa Lý- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 28/04/1972
Nơi hy sinhđôi f601
Vị trí mộ (16-01)01 Plê Breng mộ 15

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038773]: Lietsi {Họ tên=Trần Hải Đường, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/04/1972, Quê quán=Đồng Phú- Hòa Lý- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đôi f601, Vị trí mộ=(16-01)01 Plê Breng mộ 15}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19196 (số thứ tự 1038773).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hải Đường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hải Đường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 28/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Nghị
  2. Bùi Trường Thọ
  3. Bùi Văn Tiểu
  4. Trần Mậu Đại
  5. Nguyễn Văn Hóa
  6. Phạm Quang Sức
  7. Lê Đình Thích
  8. Hà Xuân Phạnh
  9. Nguyễn Minh Thông
  10. Nghiêm Văn Thoa
  11. Đặng Xuân Tỉu
  12. Đinh Việt Trung
  13. Tăng Quốc Hưng
  14. Nông Văn Phụ
  15. Phạm Văn Thiệu
  16. Bùi Công Dũng
  17. Nguyễn Duy Thắng
  18. Phạm Văn Tuấn
  19. Lê Lượt
  20. Nguyễn Phi Chắt
  21. Trần Văn Cừ
  22. Nguyễn Văn Tuấn
  23. Dương Xuân Mùi
  24. Phạm Xuân Thủy
  25. Nguyễn Văn Huấn
  26. Phạm Quang Phúc