Nguyễn Đức Hạnh
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 4/12/1970 |
| Nơi hy sinh | Đắc Xiêng |
| Vị trí mộ | (90-39)07 quận Đắc Tô bắc thị xã |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047370]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hạnh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25906, Quê quán=Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Xiêng, Vị trí mộ=(90-39)07 quận Đắc Tô bắc thị xã}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27793 (số thứ tự 1047370).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Hạnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 4/12/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Ngọc Ngủ
- Đào Văn Xuân
- Lương Đình Lê
- Trần Duy Liệu
- Nguyễn Quang Vinh
- Đàm Bế Doanh
- Lê Đức Phổ
- Nguyễn Văn Vượt
- Nguyễn Văn Bách
- A BLung
- A Bon
- A Búp Leng
- A Thiên
- A Gam
- A Khách
- Nguyễn Văn Nhàng
- Ngô Văn Ham
- Hoàng Văn Tính
- Phạm Văn Khẩu
- Nguyễn Khắc Hoan
- Hoàng Văn Lan
- Hà Văn Lành
- Nguyễn Lương Chuộng
- Trần Văn Thên
- Vũ Xuân Phát
- Vũ Gia Nghiệp
- Tô Xuân Chí
- Trần Ngọc Vũ
- Phạm Văn Khẩu
- Chu Văn Du
- Chu Văn Kiến