Vũ Xuân Phát
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 4/12/1970 |
| Nơi hy sinh | Nam Đắk Pét |
| Vị trí mộ | Không lấy được xác |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036713]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Phát, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25906, Quê quán=Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Đắk Pét, Vị trí mộ=Không lấy được xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17136 (số thứ tự 1036713).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Phát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Xuân Phát” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 4/12/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Ngọc Ngủ
- Đào Văn Xuân
- Lương Đình Lê
- Trần Duy Liệu
- Nguyễn Quang Vinh
- Đàm Bế Doanh
- Lê Đức Phổ
- Nguyễn Văn Vượt
- Nguyễn Văn Bách
- A BLung
- A Bon
- A Búp Leng
- A Thiên
- A Gam
- A Khách
- Nguyễn Văn Nhàng
- Ngô Văn Ham
- Hoàng Văn Tính
- Phạm Văn Khẩu
- Nguyễn Khắc Hoan
- Hoàng Văn Lan
- Hà Văn Lành
- Nguyễn Lương Chuộng
- Trần Văn Thên
- Vũ Gia Nghiệp
- Tô Xuân Chí
- Nguyễn Đức Hạnh
- Trần Ngọc Vũ
- Phạm Văn Khẩu
- Chu Văn Du
- Chu Văn Kiến