Lương Đình Lê

Năm sinh1950
Quê quánKim Chung- Duyên Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/12/1970
Vị trí mộ (94-66)09 m2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035118]: Lietsi {Họ tên=Lương Đình Lê, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25906, Quê quán=Kim Chung- Duyên Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(94-66)09 m2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15541 (số thứ tự 1035118).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Đình Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Đình Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 4/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Ngọc Ngủ
  2. Đào Văn Xuân
  3. Trần Duy Liệu
  4. Nguyễn Quang Vinh
  5. Đàm Bế Doanh
  6. Lê Đức Phổ
  7. Nguyễn Văn Vượt
  8. Nguyễn Văn Bách
  9. A BLung
  10. A Bon
  11. A Búp Leng
  12. A Thiên
  13. A Gam
  14. A Khách
  15. Nguyễn Văn Nhàng
  16. Ngô Văn Ham
  17. Hoàng Văn Tính
  18. Phạm Văn Khẩu
  19. Nguyễn Khắc Hoan
  20. Hoàng Văn Lan
  21. Hà Văn Lành
  22. Nguyễn Lương Chuộng
  23. Trần Văn Thên
  24. Vũ Xuân Phát
  25. Vũ Gia Nghiệp
  26. Tô Xuân Chí
  27. Nguyễn Đức Hạnh
  28. Trần Ngọc Vũ
  29. Phạm Văn Khẩu
  30. Chu Văn Du
  31. Chu Văn Kiến