Bùi Xuân Phe

Năm sinh1945
Quê quánThành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/01/1968
Nơi hy sinhSuối Nước Nóng
Vị trí mộ T8 T9 đường Cây Số CO2 Cũ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047351]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Phe, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=22/01/1968, Quê quán=Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Nước Nóng, Vị trí mộ=T8 T9 đường Cây Số CO2 Cũ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27774 (số thứ tự 1047351).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Phe” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Phe” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 22/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tráng
  2. Phạm Hồng Minh
  3. Nguyễn Thái Sơn
  4. Phạm Hồng Minh
  5. Trần Văn Tráng
  6. Nguyễn Văn Ngưỡng
  7. Phan Chí Tuệ
  8. Lê Quang Thịnh
  9. Chu Văn Khảo
  10. Chu Văn Thủ
  11. Chu Văn Thủ
  12. Nguyễn Văn Đổng
  13. Nguyễn Văn Hồng
  14. Giang Trường Thanh
  15. Giang Trường Thanh
  16. Hoàng Thế Bảo
  17. Vũ Văn Đĩnh
  18. Nguyễn Văn Ngưỡng