Trần Văn Tráng

Năm sinh1943
Quê quánQuan Thiều- Vẽn Minh- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 22/01/1968
Nơi hy sinhChư Rê (B6, K4)
Vị trí mộ Chư Rê (B6, K4 Gia Lai)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028023]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Tráng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=22/01/1968, Quê quán=Quan Thiều- Vẽn Minh- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rê (B6, K4), Vị trí mộ=Chư Rê (B6, K4 Gia Lai)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8446 (số thứ tự 1028023).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tráng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tráng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 22/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tráng
  2. Phạm Hồng Minh
  3. Nguyễn Thái Sơn
  4. Phạm Hồng Minh
  5. Nguyễn Văn Ngưỡng
  6. Phan Chí Tuệ
  7. Lê Quang Thịnh
  8. Chu Văn Khảo
  9. Chu Văn Thủ
  10. Chu Văn Thủ
  11. Nguyễn Văn Đổng
  12. Nguyễn Văn Hồng
  13. Giang Trường Thanh
  14. Giang Trường Thanh
  15. Hoàng Thế Bảo
  16. Vũ Văn Đĩnh
  17. Nguyễn Văn Ngưỡng
  18. Bùi Xuân Phe