Giang Trường Thanh

Năm sinh1945
Quê quánLiên Hoa- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 22/01/1968
Nơi hy sinhTại Chư Rê, B6-K4, Gia Lai
Vị trí mộ Chân Chư Rê, B6-K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031533]: Lietsi {Họ tên=Giang Trường Thanh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=22/01/1968, Quê quán=Liên Hoa- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Chư Rê, B6-K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Chân Chư Rê, B6-K4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11956 (số thứ tự 1031533).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Giang Trường Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Giang Trường Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 22/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tráng
  2. Phạm Hồng Minh
  3. Nguyễn Thái Sơn
  4. Phạm Hồng Minh
  5. Trần Văn Tráng
  6. Nguyễn Văn Ngưỡng
  7. Phan Chí Tuệ
  8. Lê Quang Thịnh
  9. Chu Văn Khảo
  10. Chu Văn Thủ
  11. Chu Văn Thủ
  12. Nguyễn Văn Đổng
  13. Nguyễn Văn Hồng
  14. Giang Trường Thanh
  15. Hoàng Thế Bảo
  16. Vũ Văn Đĩnh
  17. Nguyễn Văn Ngưỡng
  18. Bùi Xuân Phe