Trương Công Minh

Năm sinh1952
Quê quánHồng Lương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/5/1972
Nơi hy sinhTại Phẫu đồi A2 ĐT3
Vị trí mộ Đồi A2 ĐT3 Đỉnh Ngọc, Gia Long

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047302]: Lietsi {Họ tên=Trương Công Minh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26424, Quê quán=Hồng Lương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Phẫu đồi A2 ĐT3, Vị trí mộ=Đồi A2 ĐT3 Đỉnh Ngọc, Gia Long}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27725 (số thứ tự 1047302).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Công Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Công Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Nhử
  2. Nguyễn Văn Sửu
  3. Nguyễn Minh Chính
  4. Trịnh Công Đàm
  5. Trần Trọng Thái
  6. Bùi Thanh Sơn
  7. Hoàng Nam
  8. Trần Thanh Sơn
  9. Nông Văn Rại
  10. Nông Văn Phung
  11. Hoàng Chí Bách
  12. Vươt
  13. Phan Văn Chiểu
  14. Nguyễn Văn Tạo
  15. Vũ Viết Lập
  16. Đào Văn Bằng
  17. Trần Văn Dần
  18. Phan Văn Hoàng
  19. Nguyễn Xuân Tiến
  20. Ngô Gia Bính
  21. Cao Thanh Xuân
  22. Đặng Chí Thức
  23. Lại Văn Thi
  24. Vũ Minh Đức
  25. Phạm Văn Đon
  26. Đặng Văn Tạ
  27. Nguyễn Văn Dần
  28. Trần Quốc Chỉnh
  29. Bùi Xuân Ải
  30. Trần Hữu Đoan
  31. Bùi Văn Chúc
  32. Bùi Văn Sam
  33. Trịnh Quốc Nguyên
  34. Nguyễn Xuân Thùy
  35. Nguyễn Văn Thắng
  36. Nguyễn Văn Khang
  37. Lê Văn Minh
  38. Hồ Xuân Hưởng
  39. Nguyễn Văn Sính
  40. Nguyễn Bá Dung
  41. Trần Văn Đặng
  42. Trần Văn Hợi
  43. Nguyễn Văn Sin
  44. Lê Văn Chiêng
  45. Nguyễn Văn Biện
  46. Lương Công Quảng
  47. Nguyễn Văn Tẻo
  48. Phạm Đức Trọng
  49. Vũ Thành Nam
  50. Đỗ Công Huấn
  51. Phạm Văn Chính
  52. Nguyễn Văn Hồng
  53. Nguyễn Ánh Sao
  54. Nguyễn Văn Việt
  55. Phạm Hữu Hồng
  56. Lê Văn Ái
  57. Khiếu Văn Biểu
  58. Lương Văn Sinh
  59. Đào Bá Đạm
  60. Lê Sĩ Ái