Trịnh Công Đàm

Năm sinh1944
Quê quánPhấn Mễ- Phú Lương
Ngày hy sinh 5/5/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (73-19)09 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038429]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Công Đàm, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26424, Quê quán=Phấn Mễ- Phú Lương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(73-19)09 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18852 (số thứ tự 1038429).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Công Đàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Công Đàm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Nhử
  2. Nguyễn Văn Sửu
  3. Nguyễn Minh Chính
  4. Trần Trọng Thái
  5. Bùi Thanh Sơn
  6. Hoàng Nam
  7. Trần Thanh Sơn
  8. Nông Văn Rại
  9. Nông Văn Phung
  10. Hoàng Chí Bách
  11. Vươt
  12. Phan Văn Chiểu
  13. Nguyễn Văn Tạo
  14. Vũ Viết Lập
  15. Đào Văn Bằng
  16. Trần Văn Dần
  17. Phan Văn Hoàng
  18. Nguyễn Xuân Tiến
  19. Ngô Gia Bính
  20. Cao Thanh Xuân
  21. Đặng Chí Thức
  22. Lại Văn Thi
  23. Vũ Minh Đức
  24. Phạm Văn Đon
  25. Đặng Văn Tạ
  26. Nguyễn Văn Dần
  27. Trần Quốc Chỉnh
  28. Bùi Xuân Ải
  29. Trần Hữu Đoan
  30. Bùi Văn Chúc
  31. Bùi Văn Sam
  32. Trịnh Quốc Nguyên
  33. Nguyễn Xuân Thùy
  34. Nguyễn Văn Thắng
  35. Nguyễn Văn Khang
  36. Lê Văn Minh
  37. Hồ Xuân Hưởng
  38. Nguyễn Văn Sính
  39. Nguyễn Bá Dung
  40. Trần Văn Đặng
  41. Trần Văn Hợi
  42. Nguyễn Văn Sin
  43. Lê Văn Chiêng
  44. Nguyễn Văn Biện
  45. Lương Công Quảng
  46. Nguyễn Văn Tẻo
  47. Phạm Đức Trọng
  48. Vũ Thành Nam
  49. Đỗ Công Huấn
  50. Phạm Văn Chính
  51. Nguyễn Văn Hồng
  52. Nguyễn Ánh Sao
  53. Nguyễn Văn Việt
  54. Phạm Hữu Hồng
  55. Lê Văn Ái
  56. Trương Công Minh
  57. Khiếu Văn Biểu
  58. Lương Văn Sinh
  59. Đào Bá Đạm
  60. Lê Sĩ Ái