Vũ Minh Đức

Năm sinh1952
Quê quánKim Tân- Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/5/1972
Nơi hy sinhCứ Điểm Kleng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040571]: Lietsi {Họ tên=Vũ Minh Đức, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26424, Quê quán=Kim Tân- Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cứ Điểm Kleng, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20994 (số thứ tự 1040571).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Nhử
  2. Nguyễn Văn Sửu
  3. Nguyễn Minh Chính
  4. Trịnh Công Đàm
  5. Trần Trọng Thái
  6. Bùi Thanh Sơn
  7. Hoàng Nam
  8. Trần Thanh Sơn
  9. Nông Văn Rại
  10. Nông Văn Phung
  11. Hoàng Chí Bách
  12. Vươt
  13. Phan Văn Chiểu
  14. Nguyễn Văn Tạo
  15. Vũ Viết Lập
  16. Đào Văn Bằng
  17. Trần Văn Dần
  18. Phan Văn Hoàng
  19. Nguyễn Xuân Tiến
  20. Ngô Gia Bính
  21. Cao Thanh Xuân
  22. Đặng Chí Thức
  23. Lại Văn Thi
  24. Phạm Văn Đon
  25. Đặng Văn Tạ
  26. Nguyễn Văn Dần
  27. Trần Quốc Chỉnh
  28. Bùi Xuân Ải
  29. Trần Hữu Đoan
  30. Bùi Văn Chúc
  31. Bùi Văn Sam
  32. Trịnh Quốc Nguyên
  33. Nguyễn Xuân Thùy
  34. Nguyễn Văn Thắng
  35. Nguyễn Văn Khang
  36. Lê Văn Minh
  37. Hồ Xuân Hưởng
  38. Nguyễn Văn Sính
  39. Nguyễn Bá Dung
  40. Trần Văn Đặng
  41. Trần Văn Hợi
  42. Nguyễn Văn Sin
  43. Lê Văn Chiêng
  44. Nguyễn Văn Biện
  45. Lương Công Quảng
  46. Nguyễn Văn Tẻo
  47. Phạm Đức Trọng
  48. Vũ Thành Nam
  49. Đỗ Công Huấn
  50. Phạm Văn Chính
  51. Nguyễn Văn Hồng
  52. Nguyễn Ánh Sao
  53. Nguyễn Văn Việt
  54. Phạm Hữu Hồng
  55. Lê Văn Ái
  56. Trương Công Minh
  57. Khiếu Văn Biểu
  58. Lương Văn Sinh
  59. Đào Bá Đạm
  60. Lê Sĩ Ái