Hoàng Minh Thiện

Năm sinh1949
Quê quánHà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 30/04/1970
Nơi hy sinhH6 Gia Lai
Vị trí mộ (35-01) 1/25000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047297]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Thiện, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/04/1970, Quê quán=Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H6 Gia Lai, Vị trí mộ=(35-01) 1/25000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27720 (số thứ tự 1047297).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Quý
  2. Phạm Văn Bát
  3. Yưch
  4. Uch
  5. Nguyễn Ngọc Diệp
  6. Vũ Văn Bảo
  7. Lê Đức Hãn
  8. Trương Văn Nhung
  9. Bùi Ngọc Đức
  10. Nguyễn Xuân Độ
  11. Lương Văn Trước
  12. Nguyễn Ngọc Kim
  13. Lê Văn Hà
  14. Lê Văn Hà
  15. Trần Văn Vĩ
  16. Nguyễn Đức Khảng
  17. Nguyễn Đức Chu