Trương Văn Nhung

Năm sinh1948
Quê quánLương Ngoại- Bá Thướng- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 30/04/1970
Nơi hy sinhA Tô Pơ (Lào)
Vị trí mộ (11-37) A Tô Pơ 26 mộ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035882]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Nhung, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=30/04/1970, Quê quán=Lương Ngoại- Bá Thướng- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A Tô Pơ (Lào), Vị trí mộ=(11-37) A Tô Pơ 26 mộ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16305 (số thứ tự 1035882).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Nhung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Nhung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Quý
  2. Phạm Văn Bát
  3. Yưch
  4. Uch
  5. Nguyễn Ngọc Diệp
  6. Vũ Văn Bảo
  7. Lê Đức Hãn
  8. Bùi Ngọc Đức
  9. Nguyễn Xuân Độ
  10. Lương Văn Trước
  11. Nguyễn Ngọc Kim
  12. Lê Văn Hà
  13. Lê Văn Hà
  14. Trần Văn Vĩ
  15. Nguyễn Đức Khảng
  16. Nguyễn Đức Chu
  17. Hoàng Minh Thiện