Lê Đức Hãn

Năm sinh1942
Quê quánĐồng Vị- Đông La- Đông Quan- Thái Bình
Ngày hy sinh 30/04/1970
Nơi hy sinhKho B7
Vị trí mộ Vùng kho B7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035862]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Hãn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=30/04/1970, Quê quán=Đồng Vị- Đông La- Đông Quan- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho B7, Vị trí mộ=Vùng kho B7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16285 (số thứ tự 1035862).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Hãn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Hãn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Quý
  2. Phạm Văn Bát
  3. Yưch
  4. Uch
  5. Nguyễn Ngọc Diệp
  6. Vũ Văn Bảo
  7. Trương Văn Nhung
  8. Bùi Ngọc Đức
  9. Nguyễn Xuân Độ
  10. Lương Văn Trước
  11. Nguyễn Ngọc Kim
  12. Lê Văn Hà
  13. Lê Văn Hà
  14. Trần Văn Vĩ
  15. Nguyễn Đức Khảng
  16. Nguyễn Đức Chu
  17. Hoàng Minh Thiện