Hoàng Kế Toán

Năm sinh1949
Quê quánVĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 18/04/1972
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ Điều trị 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047255]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Kế Toán, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/04/1972, Quê quán=Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=Điều trị 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27678 (số thứ tự 1047255).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Kế Toán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Kế Toán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Trọng Chấn
  2. Trần Văn Nhuần
  3. Soi
  4. Rơ Lan Aron
  5. Phạm Văn Khỏa
  6. Lê Duy Đức
  7. Phạm Bá Cường
  8. Hoàng Văn Muộn
  9. Bùi Quang Vũ
  10. Trần Văn Cơ
  11. Bùi Hữu Khóa
  12. Nguyễn Văn Côn
  13. Nông Hồng Khoan
  14. Phạm Trí Tuệ
  15. Lò Văn Én
  16. Nguyễn Văn Sỡi
  17. Bùi Trọng Chấn