Phạm Trí Tuệ

Năm sinh1948
Quê quánKhê Kiều- Minh Khai- Vũ Thư- Thái Bình
Ngày hy sinh 18/04/1972
Nơi hy sinhTân Cảnh
Vị trí mộ (24-07)06 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046620]: Lietsi {Họ tên=Phạm Trí Tuệ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/04/1972, Quê quán=Khê Kiều- Minh Khai- Vũ Thư- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=(24-07)06 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27043 (số thứ tự 1046620).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trí Tuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trí Tuệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Trọng Chấn
  2. Trần Văn Nhuần
  3. Soi
  4. Rơ Lan Aron
  5. Phạm Văn Khỏa
  6. Lê Duy Đức
  7. Phạm Bá Cường
  8. Hoàng Văn Muộn
  9. Bùi Quang Vũ
  10. Trần Văn Cơ
  11. Bùi Hữu Khóa
  12. Nguyễn Văn Côn
  13. Nông Hồng Khoan
  14. Hoàng Kế Toán
  15. Lò Văn Én
  16. Nguyễn Văn Sỡi
  17. Bùi Trọng Chấn