Lê Duy Đức

Năm sinh1951
Quê quánLiên Châu- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 18/04/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (13-40)09 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040491]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Đức, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=18/04/1972, Quê quán=Liên Châu- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(13-40)09 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20914 (số thứ tự 1040491).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Trọng Chấn
  2. Trần Văn Nhuần
  3. Soi
  4. Rơ Lan Aron
  5. Phạm Văn Khỏa
  6. Phạm Bá Cường
  7. Hoàng Văn Muộn
  8. Bùi Quang Vũ
  9. Trần Văn Cơ
  10. Bùi Hữu Khóa
  11. Nguyễn Văn Côn
  12. Nông Hồng Khoan
  13. Phạm Trí Tuệ
  14. Hoàng Kế Toán
  15. Lò Văn Én
  16. Nguyễn Văn Sỡi
  17. Bùi Trọng Chấn